Cảm ơn Đã đến thăm Minh Hiền

Kính Chào Quý Khách

1 khách và 0 thành viên

Hân Hạnh Đón Tiếp

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • TÀI NGUYÊN - THƯ VIỆN

    Truyện Cười

    Online với tôi

    Điều tra ý kiến

    Theo bạn, chúng ta nên dạy giáo án điện tử như thế nào
    Ngày nào cũng dạy
    Một tuần hai lần
    Hai tuần một lần
    Một tháng một lần

    Ảnh Đẹp

    575615_119873041478729_1783622461_n.jpg Moi2013.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf Hatinhminhthuong.swf Gui_buc_thu_sang__NSUT_Thuy_Huong__YouTube.flv LIEN_KHUC_GIA_BAN_CON_NHEN_GIANG_MUNGmov__YouTube.flv Gia_ban__Nguoi_oi_nguoi_o_dung_ve__Den_hen_lai_len__Quan_ho_Bac_Ninh__YouTube.flv Video_du_lich_bac_ninh__Clip_du_lich_bac_ninh__Video_Zing.flv BEPHUONG15.swf Video_Clip_Em_Rat_Nho_Anh_Vy_Oanh_Video_Clip__205317.flv LOPKTINH_BE_PHUONG.swf TINH_KHUC_CHIEU_MUA_LOPK.swf 73.jpg LIch_tinh_nhan.swf ChucTet_NhamThin6.swf THI_THAM_MUA_XUAN1.swf TET_DEN_ROI__Tam_ca_Ao_Trang.swf Nhan.swf Giang_sinh___nam_moi.swf NGVN_20112.swf

    Sắp xếp dữ liệu

    hsg

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Minh Hiền (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:25' 21-06-2009
    Dung lượng: 65.5 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    Sở Giáo dục - Đào tạo
    Thái Bình


    Đề chính thức
    
    
    Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 9 THCS
    Năm học 2007-2008
    Môn thi: Lý
    Thời gian làm bài:150 phút (không kể thời gian giao đề)
    
    Đề thi này gồm 02 trang
    Bài 1 (2,5 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ 1. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB không đổi, vôn kế chỉ 18 (V), ampe kế chỉ 0,2 (A). Nếu đổi chỗ vôn kế và ampe kế thì ampe kế chỉ 0,0125 (A). Tính R.
    Bài 2 (4 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ 2. Giữa hai đầu đoạn mạch duy trì một hiệu điện thế UA B = 10 (V); R1 = 2,5 Ω; R2 = 5 Ω. Rx là một biến trở có độ lớn thay đổi được từ 0 đến 15 Ω
    1. Khi di chuyển con chạy tới giá trị thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM bằng 10 W. Tìm
    2. Từ giá trị của tìm được ở câu 1, dịch chuyển con chạy để giá trị của Rx tăng. Hỏi:
    a) Hiệu điện thế UAM thay đổi như thế nào?
    b) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM thay đổi như thế nào?
    3. Với các giá trị của RX đã cho trong bài, thì giá trị nào của RX để:
    a) Cho công suất tiêu thụ của R1 có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    b) Cho công suất tiêu thụ của đoạn mạch AM có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
    Bài 3 (3,5 điểm): Cho mạch điện như hình vẽ 3. Biết rằng công suất tiêu thụ trên đoạn mạch AD là không đổi khi khóa K ngắt và khóa K đóng; các điện trở R1 = R2 = R3 = R4 = R 0 .
    1. Tính số chỉ của vôn kế và am pe kế theo hiệu điện thế UMN = UO và R0 khi khóa K ngắt và khóa K đóng .
    2. Hoán vị vôn kế và am pe kế hãy tính lại số chỉ của vôn kế và am pe kế khi K đóng. Cho biết am pe kế và khóa K có điện trở không đáng kể, vôn kế có điện trở rất lớn.
    Bài 4 (2,5 điểm): Một thấu kính hội tụ có quang tâm O, trục chính XY và tiêu điểm F (hình vẽ 4) . Nguồn sáng điểm S chiếu vào thấu kính, IF và KJ là hai tia khúc xạ qua thấu kính. Biết OI = OK = 5 cm, dùng kiến thức hình học xác định vị trí của nguồn sáng S.
    Bài 5 (3,5 điểm): Đặt một vật AB trước một thấu kính O ta được ảnh nằm trong khoảng từ vật đến thấu kính. Dịch vật vào gần thấu kính thêm 30 cm ta thấy ảnh cũng dịch đi 1 cm so với vị trí cũ và ảnh mới lớn hơn ảnh cũ 1,2 lần. Thấu kính O là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kỳ? vì sao? Dùng kiến thức hình học xác định tiêu cự cuả thấu kính.
    Bài 6 (4 điểm): Một thấu kính hội tụ (O1) có tiêu cự 15 cm và một thấu kính phân kỳ (O2) có tiêu cự 20 cm đặt cùng trục chính và cách nhau một khoảng 7,5 cm. Một điểm sáng S đặt trên trục chính, trước thấu kính hội tụ (O1) và cách thấu kính (O1) một khoảng 45 cm. Vẽ ảnh S2 của điểm sáng S qua hệ hai thấu kính. Ảnh S2 là ảnh thật hay ảnh ảo? vì sao? Dùng kiến thức hình học xác định vị trí của ảnh S2.
    _____________Hết_____________

    Họ và tên thí sinhSố báo danh





     
    Gửi ý kiến

    Thư Giãn